Mái Kính Cường Lực

Nhôm Kính Mỹ Hào chuyên tư vấn, thiết kế, lắp đặt thi công và báo giá mái kính cường lực theo yêu cầu của khách hàng. Đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu với giá thành tốt nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn tốt nhất về sản phẩm mái kính cường lực.

Mái kính cường lực hiện nay được xem là sản phẩm thiết yếu cho mỗi công trình đẹp. Người ta thường nói một ngôi nhà đẹp thường họ sẽ xem đầu tiên phía ngoài, vậy phía ngoài của một ngôi nhà là mái phải không . Cùng Nhôm Kính Mỹ Hào đi tìm hiểu các mẫu mái kính cường lực đẹp thời thượng nhất hiện nay : Mái hiên, mái sảnh, Mái kính giếng trời, Mái kính tự động…

Báo Giá Lắp Đặt Mái Kính Cường Lực Giá Tốt nhất 2023

Mái kính có rất nhiều các loại khác nhau, mỗi công trình đều có chất liệu phù hợp khác nhau, tuỳ thuộc vào môi trường khí hậu, các yêu tố xung quanh và yếu tố về mặt bằng sẽ có những loại mái kính cường lực phù hợp để thi công. Bên dưới là bảng báo giá thi công mái kính tham khảo tại Nhôm Kính Mỹ Hào để khách hàng có cái nhìn tổng quát và nắm được dự toán chi phí thi công mái kính cường lực ban đầu.

Chi tiết mái kínhĐơn giá (VNĐ/M2)
– Mái kính hoặc Mái nhựa(Loại phẳng không có hoa sắt trang trí):
– Kính cường lực 10mm trắng trong hoặc tấm nhựa 4mm trắng
– Khung thép hộp 40x80x1.4mm
– Keo, nở lắp đặt, sơn màu hoàn thiện tại công trình
2.100.000 VNĐ/M2
– Mái kính hoặc Mái nhựa(Loại phẳng không có hoa sắt trang trí):
– Kính cường lực 10mm trắng trong hoặc tấm nhựa 4mm trắng.
– Khung thép hộp 50x100x1.4mm
– Keo, nở lắp đặt, sơn màu hoàn thiện tại công trình.
2.200.000 VNĐ/M2
– Mái kính hoặc Mái nhựa (Loại phẳng có hoa sắt trang trí xung quanh mái:
– Kính cường lực 10mm trắng trong hoặc tấm nhựa 4mm trắng.
– Khung thép hộp 50x100x1.4mm.
– Hoa sắt 12×12 uốn trang trí xung quanh mái.
– Keo, nở lắt đặt, sơn màu hoàn thiện tại công trình.
2.500.000 VNĐ/M2
– Mái kính hoặc Mái nhựa (loại mái uốn nghệ thuật):
– Kính cường lực 10mm trắng trong hoặc tấm nhựa 4mm trắng
– Khung thép I tổ hợp 100×200, thép hộp 60x60x1.4, 25x50x1.4mm, hoa sắt nghệ thuật.
– Keo, nở lắp đặt, sơn màu hoàn thiện tại công trình.
3.900.000 VNĐ/M2
– Mái kính (Loại dầm chinh là Thép I):
– Kính cường lực 10mm trắng trong hoặc tấm nhựa 4mm trắng.
– Khung thép I tổ hợp 100×200, thép hộp 60x60x1,4mm, 25x50x1.4mm, hoa sắt nghệ thuật.
– Keo, nở lắp đặt, sơn màu hoàn thiện tại công trình.
3.500.000 VNĐ/M2
– Mái kính hoặc Mái nhựa (Loại dầm chỉnh là thép I):
– Kính cường lực 10mm trắng trong hoặc tấm nhựa 4mm trắng
– Khung thép I tổ hợp 200×300, thép hộp 30x60x1.8mm
– Thanh giằng thép ống D60x1.8mm
– Keo, nở lắp đặt, sơn màu hoàn thiện tại công trình.
3.900.000 VNĐ/M2
– Chân nhện inox 304 loại 1 chân650.000 VNĐ/Bộ
– Chân nhện inox 304 lại 2 chân750.000 VNĐ/M2
– Chân nhện inox 304 loại 4 chân950.000 VNĐ/M2

Báo giá mái kính cường lực khung sắt

Chi tiết sản phẩmĐơn giá (VNĐ/M2)
Sản phẩm kính cường lực độ dày 4mm (4li):450.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 5mm (5li):520.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 6mm (6li):550.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 8mm (8li):560.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 10mm (10li):600.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 12mm (12li):700.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 15mm (15li):800.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 19mm (19li):1.160.000 VNĐ/M2
Chi tiết phần khung sắt của máiĐơn giá (VNĐ/KG)
Kết cấu mái khung sắt uốn cong dạng hộp, có hoa văn trang trí theo y/c :91.000 VNĐ/KG
Gia công khung sắt theo yêu cầu :45.000 VNĐ/KG
Kết cấu khung sắt dạng hộp, cột sắt, bảng mã màu consol, sơn hoàn thiện khung44.000 VNĐ/KG

Ngoài khung sắt phổ biến quý khách có thể tìm hiểu thêm các loại khung inox cũng rất thịnh hành, vừa bền bỉ vừa thẩm mĩ và giá thành cũng rất phải chăng

Báo giá mái kính cường lực khung inox

Chi tiết phần kính cường lựcĐơn giá (VNĐ/M2)
Sản phẩm kính cường lực độ dày 4mm (4li):450.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 5mm (5li):520.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 6mm (6li):550.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 8mm (8li):560.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 10mm (10li):600.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 12mm (12li):700.000 VMĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 15mm (15li):800.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 19mm (19li):1.160.000 VNĐ/M2
Chi tiết phần kết cấu khung inoxĐơn giá (VNĐ/KG)
Phần khung mái bằng inox 304 gia cương :120.000 VNĐ/KG
Kết cấu khung thép dạng ống tròn cong uốn D60 có độ dày 1.5 li :48.000 VNĐ/KG
Kết cấu thép tổ hợp I,C,T, cột, tăng đơ, bản mã và sơn màu tổng hợp hoàn thiện :39.000 VNĐ/KG

Hiện nay có rất nhiều khách hàng quan tâm đến các loại mái kính sử dụng chân nhện bắt kính hay thường được gọi là mái kính cường lực chân nhện, vừa bền mà lại mang tính thẩm mỹ cao, cùng tham khảo bảng báo giá chi tiết thi công bên dưới:

Báo giá mái kính cường lực chân nhện ( Mái kính chân nhện bắt kính)

Chi tiết phần kính cường lựcĐơn giá (VNĐ/M2)
Sản phẩm kính cường lực độ dày 4mm (4li):450.000 VND/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 5mm (5li):520.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 6mm (6li):550.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 8mm (8li):560.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 10mm (10li):600.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 12mm (12li):700.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 15mm (15li):800.000 VNĐ/M2
Sản phẩm kính cường lực độ dày 19mm (19li):1.160.000 VNĐ/M2
Chi tiết kính dán cường lựcĐơn giá (VMĐ/M2)
Chi tiết Kính dán cường lực 11.52mm :
1.100.000 VNĐ/M2
Chi tiết Kính dán cường lực 13.52mm :
1.060.000 VNĐ/M2
Chi tiết Kính dán cường lực 17.52mm :
1.120.000 VNĐ/M2
Chi tiết Kính dán cường lực 19.52mm :
1.109.000 VNĐ/M2
Chi tiết Kính dán cường lực 21.52mm :1.140.000 VNĐ/M2
Chi tiết phần phụ kiện mái kính Chân nhện inox 304Đơn giá (VNĐ/CÁI)
chân nhện 1 chân740.000 VNĐ/CÁI
chân nhện 2 chân840.000 VNĐ/CÁI
Chân nhện 3 chân940.000 VNĐ/CÁI
chân nhện 4 chân1.040.000 VNĐ/CÁI
Bu lông nở thép M14x150mm17.000 VNĐ/BỘ
Nở inox M14x150mm34.000 VNĐ/BỘ
Bu lông hóa chất HILTI M16x150, M18x150155.000 VNĐ/BỘ

Trường hợp khách hàng có những công trình biệt thự, nhà phố liền kề nhà xây dựng theo dạng ống hoặc có diện tích nhỏ, hẹp không gian tối, có nhu cầu tận dụng diện tích khoảng không bên trên phần mái để lấy ánh sáng thì có thể tham khảo ngay bảng báo giá mái kính lấy sáng, mái kính giếng trời.

Báo giá mái kính lấy sáng giếng trời

– Dưới đây là bảng báo giá Mái kính giếng trời thông minh giá tốt nhất 2023. Mời quý khách hàng cùng tham khảo. Quý khách có bất cứ thắc mắc gì có thể liên hệ qua số Hotline: 034.666.1515 để nhân viên của Nhôm Kính Mỹ Hào tư vấn giá chính xác nhất cho quý khách hàng.

Thông tin sản phẩmĐơn giá(Vnđ)
Kính cường lực loại 6 ly (mm)550.000 vnđ/m2
Kính cường lực loại 8 ly (mm)650.000 vnđ/m2
Kính cường lực loại 10 ly (mm)690.000 vnđ/m2
Kính cường lực loại 12 ly (mm)770.000 vnđ/m2
Đế sập nhôm 3860.000 vnđ/cái
U inox90.000 vnđ/cái
Khung nhôm gia cường270.000 vnđ/cái
Khung nhôm gia Khung sắt gia cường220.000 vnđ/cái

Để tìm hiểu thêm về kính cường lực, quý khách có thể truy cập xem trực tuyến bảng báo giá kính cường lực thường xuyên được update tại Nhôm Kính Mỹ Hào.

Ghi chú thêm :

  • Đơn giá trên áp dụng cho mái kính diện tích 10 – 30m2.
  • Đơn giá sẽ thay đổi theo các thiết kế của khách hàng.
  • Báo giá trên là giá để làm dự toán, Quý khách hãy liên hệ trực tiếp cho công ty chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá chính xác nhất (034.666.1515)

Lưu ý :

  • Giá sản phẩm và phụ kiện bên trên chưa gồm thuế VAT 10%. Quý khách vui lòng thanh toán thêm.
  • Các phụ kiện kèm theo đều là sản phẩm chính hãng.
  • Sản phẩm chính hãng kèm bảo hành, bảo dưỡng định kỳ trong thời hạn.
  • Giá bao gồm phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội, các tỉnh khác liên hệ.

Liên hệ báo giá

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG MỸ HÀO

Cửa sổ nhôm kính, cửa đi nhôm kính, vách kính, tủ bếp nhôm kính, tủ quần áo nhôm kính, vách nhà tắm kính, vách ngăn phòng, cửa kính cường lực cho cao ốc văn phòng, khách sạn, nhà phố.

Hotline: 034.666.1515 - 0399.278.79

Địa chỉ: Tổ dân phố Tứ Mỹ, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên





    BÀI VIẾT LIÊN QUAN

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *